Mercedes V250 AMG

Mercedes V250 AMG  giá 3.129.000.000

Mercedes V250 AMG

Thông tin Kỹ thuật

 

Mercedes V 250 AMG

 

D x R x C
Chiều dài cơ sở
Tự trọng/Tải trọng
Động cơ
Dung tích công tác
Công suất cực đại
Mô-men xoắn cực đại
Hộp số
Dẫn động
Tăng tốc
Vận tốc tối đa
Loại nhiên liệu
Đường hỗn hợp
Trong đô thị
Ngoài đô thị
Dung tích bình nhiên liệu/

: 5140 x 1928 x 1901 (mm)
: 3200 (mm)
: 2050/950 (kg)
: I4
: 1991 (cc)
: 155 kW [211 hp] tại 5500 v/ph
: 350 Nm tại 1200 – 4000 vòng/phút
: Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
: Cầu sau
: 9,4s (0 – 100 km/h)
: 210 (km/h)
: Xăng có trị số octane 95 hoặc cao
: 11,5 (l/100km)
: 7,8 (l/100km)
: 9,2  (l/100km
: 70 (lít)

Trang bị tiêu chuẩn

Màu sơn

Đỏ Jupiter (3589), Xanh Steel (5389), Xanh Cavansite (5890), Xanh lục Granite (6580), Xám Pebble (7701), Xám Graphite (7831), Xám Selenite (7992), Trắng Arctic (9147), Trắng Rock Crystal (9134), Đen Obsidian (9197), Bạc Brilliant (9744)

Nội thất

  • Da; Đen (VX7), Vàng Silk (VX9)

Thiết kế

  • Mâm xe 17-inch 5 chấu thiết kế mới
  • Đèn viền nội thất có thể điều chỉnh 3 màu sắc & độ sáng
  • Ốp nội thất trang trí với sọc đôi
  • Tay lái đa chức năng 3 chấu bọc da nappa
  • Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5,5 inch
  • Ốp bệ cửa với logo ‘Mercedes-Benz’ phát sáng

An toàn & Công nghệ

  • Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
  • Hệ thống lái trợ lực điện biến thiên theo tốc độ
  • Cần số điều khiển điện DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Lẫy chuyển số bán tự động DIRECT SELECT phía sau tay lái
  • Cụm đèn trước LED toàn phần (Full-LED) thông minh
  • Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu; cụm đèn sau & đèn phanh thứ ba công nghệ LED
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động; gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh & gập điện
  • Camera lùi
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active parking assist tích hợp PARKTRONIC
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Ổn định thân xe điện tử ESP và hỗ trợ ổn định xe khi gió thổi ngang
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill-Start Assist)
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ
  • Tựa đầu điều chỉnh được cho tất cả các ghế
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
  • Cần gạt nước mưa với cảm biến mưa
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Lốp xe dự phòng

Tiện nghi

  • Ghế người lái & hành khách phía trước điều chỉnh điện (xa/gần, độ cao ghế, lưng ghế, độ nghiêng mặt ghế, đệm đỡ lưng, tựa đầu)
  • Bộ nhớ 3 vị trí cho ghế trước & gương chiếu hậu bên ngoài
  • Hệ thống sưởi cho hàng ghế trước
  • Hàng ghế thứ 2 với 2 ghế độc lập, tích hợp tựa tay
  • Hàng ghế thứ 3 với 3 ghế; ghế ngoài cùng bên phải có thể xếp gọn lại
  • Hệ thống giải trí với đầu đọc CD; màn hình màu TFT 7-inch; bộ thu sóng phát thanh; kết nối Bluetooth
  • Touchpad điều khiển cảm ứng trên bệ trung tâm
  • Đầu đọc thẻ cho hệ thống dẫn đường & định vị vệ tinh toàn cầu GPS
  • Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện hỗ trợ các thiết bị giải trí di động
  • Điều hòa khí hậu tự động đa vùng THERMOTRONIC
  • Điều hòa khí hậu bán tự động TEMPMATIC cho khoang sau
  • Cửa trượt điện cả 2 bên hông xe
  • Cửa sau EASY-PACK đóng/mở điện
  • Kính sau đóng/mở độc lập giúp chất/dỡ hành lý tiện lợi hơn
  • Tín hiệu âm thanh khi mở/khóa cửa
  • Chức năng kiểm soát tốc độ Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn trong khu vực bị giới hạn tốc độ
  • Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời

Lưu ý quan trọng:

  • Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước. Ngoài ra, các thông tin chứa đựng trong Thông tin Sản phẩm này sẽ không được dùng như là tài liệu hợp đồng đối với một xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai.